sáng lập

Học thuật
Thân thiện
sáng lập

Ông ấy sáng lập một trường học nhỏ ở quê hương mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lập ra, xây dựng nên đầu tiên: Hành động khởi đầu, tạo dựng một tổ chức, một cơ sở, một học thuyết, một phong trào... từ khi chưa .
    • Thiết lập nền móng: Tạo ra đặt những nguyên tắc, cấu đầu tiên cho một thực thể mới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy đã sáng lập ra trường đại học này vào năm 1920.
    • Ai người sáng lập ra đạo Phật?
    • Họ cùng nhau sáng lập một công ty công nghệ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sáng lập viên": (danh từ) Người tham gia vào việc sáng lập, thường một trong những người đầu tiên.
    • Anh ấy một trong những sáng lập viên của câu lạc bộ.
  • "người sáng lập" / "nhà sáng lập": (danh từ) Người công sáng lập, thường người chủ chốt, khởi xướng.
    • Công chúngcùng thương tiếc người sáng lập của tổ chức từ thiện này.
Biến thể từ gần giống
  • Sáng lập (động từ): Nhấn mạnh tính chất khai sinh, tạo ra cái mới đầu tiên.
  • Thành lập (động từ): Nhấn mạnh việc thiết lập nên một tổ chức, đơn vị (có thể không phải người đầu tiên, dựa trên nền tảng sẵn).
  • Sáng tạo (động từ): Tạo ra cái mới về tư tưởng, nghệ thuật, kỹ thuật (phạm vi rộng hơn, không chỉ tổ chức).
  • Khởi nghiệp (động từ): Bắt đầu sự nghiệp, thường gắn với việc tạo dựng doanh nghiệp (nhấn mạnh quá trình bắt đầu).
Từ đồng nghĩa
  • Lập ra: Tạo dựng nên.
  • Khai sinh: (thường dùng cho tổ chức, học thuyết) Làm cho ra đời.
  • Sáng tạo nên: (nhấn mạnh yếu tố mới mẻ, độc đáo) Tạo ra từ ý tưởng mới.
Các cụm từ liên quan
  • Ý tưởng sáng lập: Tư tưởng, mục đích ban đầu khi thành lập.
    • Chúng ta cần ghi nhớ ý tưởng sáng lập của tổ chức.
  • Tư tưởng sáng lập: Hệ thống quan điểm, tư tưởng của người sáng lập.
    • Tư tưởng sáng lập của chủ nghĩa Mác vẫn còn nguyên giá trị.
Thành ngữ liên quan

(Từ "sáng lập" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Thay vào đó, thường xuất hiện trong các cụm danh từ hoặc động từ trang trọng.)

sáng lập

Ông ấy sáng lập một trường học nhỏ ở quê hương mình.

  1. đgt. Lập ra, xây dựng nên đầu tiên: sáng lập ra một tờ báo mới.